{"product_id":"express-entry-category-based-selection","title":"Express Entry – Category-based selection – Các nhóm ưu tiên năm 2026","description":"\u003cp\u003e\u003cem\u003eCập nhật ngày 07\/10\/2026 — đối chiếu danh sách IRCC hiện hành.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCategory-based selection trong Express Entry là gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eIRCC có thể tổ chức đợt mời dành cho nhóm ứng viên có tiếng Pháp, nghề nghiệp hoặc kinh nghiệm phù hợp mục tiêu kinh tế. Đây là cách tuyển chọn trong Express Entry, không phải chương trình PR độc lập. Ứng viên phải đủ điều kiện ít nhất một chương trình CEC, FSWP hoặc FSTP và có hồ sơ trong pool.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003e10 nhóm hiện hành năm 2026\u003c\/h2\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eNhóm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCăn cứ chính\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eTiếng Pháp\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eFrench-language proficiency\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNCLC 7 ở cả bốn kỹ năng; vẫn đáp ứng CEC, FSWP hoặc FSTP.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eY tế và dịch vụ xã hội\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eHealthcare and social services\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng kinh nghiệm trong 3 năm gần nhất, cùng một nghề trong danh sách; tại Canada hoặc nước ngoài.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eSTEM\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eScience, technology, engineering and math\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng trong 3 năm, cùng một nghề trong danh sách; Canada hoặc nước ngoài. Không phải mọi nghề IT đều đủ điều kiện.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eNghề kỹ thuật và thực hành\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTrade occupations\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng trong 3 năm, cùng một nghề trong danh sách; Canada hoặc nước ngoài. Danh sách này khác điều kiện nghề FSTP.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eGiáo dục\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eEducation occupations\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng trong 3 năm, cùng một nghề trong danh sách; Canada hoặc nước ngoài.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eVận tải\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eTransport occupations\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng trong 3 năm, cùng một nghề trong danh sách; Canada hoặc nước ngoài. Không suy ra đủ điều kiện chỉ từ tên ngành vận tải.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eBác sĩ có kinh nghiệm Canada\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003ePhysicians with Canadian work experience\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng trong 3 năm, tại Canada, cùng một nghề NOC 31100, 31101 hoặc 31102.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eQuản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eSenior managers with Canadian work experience\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng trong 3 năm, tại Canada, cùng một nghề NOC 00012, 00013, 00014 hoặc 00015.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eNhà nghiên cứu có kinh nghiệm Canada\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eResearchers with Canadian work experience\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 tháng trong 3 năm, tại Canada, cùng một nghề NOC 41200 hoặc 41201.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\n\u003cstrong\u003eTân binh quân sự có chuyên môn\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003eSkilled military recruits\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDiện FSMA: ít nhất 10 năm phục vụ liên tục trong quân đội nước ngoài được công nhận, chuyên môn phù hợp, bằng sau trung học ít nhất 2 năm và job offer toàn thời gian tối thiểu 3 năm từ Canadian Forces Recruiting Group; áp dụng NOC 40042, 42102 hoặc 43204.\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003cp\u003eĐối với các nhóm nghề có mốc 12 tháng nêu trên, kinh nghiệm toàn thời gian hoặc bán thời gian tương đương được cộng trong 3 năm gần nhất và không bắt buộc liên tục. Phải tích lũy trong một nghề thuộc danh sách áp dụng; không cộng các nghề khác nhau để đáp ứng yêu cầu cùng một nghề. Điều kiện của chương trình liên bang nền tảng vẫn được đánh giá riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eKiểm tra NOC trước khi chuẩn bị hồ sơ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNOC được xác định theo nhiệm vụ thực tế. Một người làm “manager”, “researcher”, “transport” hoặc “IT” chưa chắc thuộc mã nghề đủ điều kiện. Ví dụ, nhóm vận tải hiện có nghề phi công, cơ khí máy bay, kỹ thuật hệ thống điện\/điện tử máy bay và kỹ thuật sửa xe, xe tải, xe buýt; không thể mặc định mọi tài xế thuộc nhóm này. Nhóm quản lý cấp cao cũng không bao gồm mọi restaurant manager hoặc retail manager.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eDanh sách nghề và điều kiện có thể thay đổi. Cần đối chiếu toàn bộ bảng NOC trên nguồn IRCC và Ministerial Instructions của đúng đợt mời, thay vì dùng danh sách nghề của năm trước.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eCRS và thư mời ITA\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eIRCC xếp hạng ứng viên đủ điều kiện nhóm theo CRS, rồi mời ứng viên có điểm cao trong đợt. Thuộc nhóm ưu tiên không tự cộng điểm CRS, không bảo đảm ITA và không thay thế điều kiện PR. Điểm bổ sung tiếng Pháp hoặc đề cử tỉnh bang được tính theo quy tắc CRS riêng.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eQuy trình đánh giá\u003c\/h2\u003e\u003col\u003e\n\u003cli\u003eKiểm tra điều kiện CEC, FSWP hoặc FSTP.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXác định NOC theo nhiệm vụ, địa điểm và khoảng thời gian tích lũy kinh nghiệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu danh sách nhóm và yêu cầu của đợt mời; chuẩn bị kết quả ngoại ngữ và tài liệu kinh nghiệm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTạo\/cập nhật hồ sơ Express Entry và theo dõi CRS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu nhận ITA, nộp hồ sơ PR đúng hạn; IRCC kiểm tra cả điều kiện chương trình và điều kiện nhóm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\u003cp\u003eNhóm tiếng Pháp không phải Francophone Mobility; nhóm Trade occupations không đồng nghĩa với FSTP. Hồ sơ Express Entry cũng không tự cấp work permit hoặc gia hạn quyền làm việc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eĐăng ký đánh giá hồ sơ với KeyApply\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eKeyApply hỗ trợ điều phối và sắp xếp tài liệu; việc đánh giá, tư vấn và đại diện di trú do RCIC hoặc luật sư phụ trách theo hợp đồng. Lựa chọn “Đăng ký đánh giá hồ sơ” dùng để gửi yêu cầu liên hệ. Mức 0 CAD hiển thị không phải tổng phí dịch vụ di trú; chi phí được báo riêng theo phạm vi hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003eKhách hàng có thể gọi, email hoặc nhắn tin qua website \u003ca href=\"https:\/\/keyapply.com\"\u003eKeyApply.com\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNguồn chính thức\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/www.canada.ca\/en\/immigration-refugees-citizenship\/services\/immigrate-canada\/express-entry\/rounds-invitations\/category-based-selection.html\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\"\u003eIRCC — Current categories, eligible occupations and requirements\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/www.canada.ca\/en\/immigration-refugees-citizenship\/news\/2026\/02\/canada-prioritizes-top-talent-in-2026-immigration-express-entry-categories.html\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\"\u003eIRCC — 2026 Express Entry categories\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/www.canada.ca\/en\/immigration-refugees-citizenship\/services\/immigrate-canada\/express-entry\/rounds-invitations.html\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\"\u003eIRCC — Rounds of invitations\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003c!-- Google Calendar Appointment Scheduling begin --\u003e\n\u003cp\u003e\u003ciframe height=\"600\" width=\"100%\" style=\"border: 0;\" src=\"https:\/\/calendar.google.com\/calendar\/appointments\/AcZssZ0o6nSJ9yPGOgThs3bhCku-kL70-yW5OvlU6DE=?gv=true\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003c!-- end Google Calendar Appointment Scheduling --\u003e\n\n\u003ch2\u003eLịch Sự Kiện và Live Stream thông tin về di trú\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003ciframe height=\"400\" width=\"400\" style=\"border-width: 0;\" src=\"https:\/\/calendar.google.com\/calendar\/embed?height=400\u0026amp;wkst=1\u0026amp;bgcolor=%23ffffff\u0026amp;ctz=America%2FToronto\u0026amp;showCalendars=0\u0026amp;showTabs=0\u0026amp;showNav=0\u0026amp;showTitle=0\u0026amp;mode=AGENDA\u0026amp;showDate=0\u0026amp;showPrint=0\u0026amp;showTz=1\u0026amp;src=Y180MDEzODJlNmNlNjFjYjkwYjg5M2Y0NWNlMjZhOThjMjRhMGY2MzkwMzJlY2E4MjRjNjY2NzNkYTg0M2RlZDVhQGdyb3VwLmNhbGVuZGFyLmdvb2dsZS5jb20\u0026amp;color=%23AD1457\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"KeyApply","offers":[{"title":"Đăng ký đánh giá hồ sơ","offer_id":67622907936936,"sku":"EE-CATEGORY-CONTACT","price":0.0,"currency_code":"CAD","in_stock":true}],"url":"https:\/\/keyapply.com\/en\/products\/express-entry-category-based-selection","provider":" KeyApply","version":"1.0","type":"link"}