{"product_id":"oregon-state-university","title":"Oregon State University – Oregon","description":"\u003cp\u003eĐại học công lập tại Oregon, có chương trình cử nhân, sau đại học và lộ trình tiếng Anh\/pathway cho sinh viên quốc tế. Hồ sơ này tập trung Corvallis; cần xác nhận campus và chương trình khi nộp đơn.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐịa điểm:\u003c\/strong\u003e Corvallis, Oregon, Mỹ · \u003cstrong\u003eLoại trường:\u003c\/strong\u003e Công lập\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eĐiều kiện nhập học cử nhân\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eLộ trình năm nhất được trang International Admissions công bố yêu cầu tốt nghiệp trung học và GPA 3.0; có hướng xét IB\/IGCSE tương đương. Chuẩn bị bảng điểm, bằng tốt nghiệp bằng ngôn ngữ gốc và bản tiếng Anh, hộ chiếu, chứng chỉ tiếng Anh và tài chính. Undergraduate Pathway có đầu vào GPA 2.5 và hỗ trợ tiếng Anh\/học thuật; việc chuyển sang chương trình bằng chính thức phụ thuộc hoàn thành yêu cầu của pathway.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eYêu cầu tiếng Anh\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eNăm nhất International Direct: IELTS 6.0, DET 100, PTE Academic 48, TOEFL iBT 70 theo thang 0–120, hoặc hoàn thành Academic English Level 5. Chứng chỉ dưới 2 năm tại kỳ bắt đầu. Pathway 3 kỳ: IELTS 5.5\/DET 90\/PTE 44\/TOEFL 60; pathway 4 kỳ: IELTS 5.0\/DET 75\/PTE 41\/TOEFL 50. Trang năm nhất vẫn ghi TOEFL theo thang cũ; nếu dùng bài thi thang 1–6, cần xác nhận chuẩn với Admissions.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eThạc sĩ \u0026amp; Tiến sĩ\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eSau đại học thường yêu cầu bằng cử nhân 4 năm hoặc tương đương quốc tế và GPA 3.0\/4.0; có quy định riêng cho bằng 3 năm và cách tính GPA. Hồ sơ CV, mục tiêu học tập, thư giới thiệu, GRE\/GMAT tùy ngành. Phí nộp hồ sơ chương trình bằng sau đại học quốc tế 85 USD. Regular admission: IELTS Academic 6.5, DET 110 có subscores, hoặc TOEFL iBT 80 với từng phần từ 18 theo thang trường đang công bố. Điểm trong 2 năm, không ghép TOEFL MyBest; ngành có thể đặt chuẩn cao hơn. Teaching assistantship có yêu cầu Speaking riêng. Xác nhận với trường nếu dùng TOEFL thang mới.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eHọc phí \u0026amp; ngân sách 2026–2027\u003c\/h2\u003e\u003cdiv style=\"overflow-x:auto;\"\u003e\u003ctable style=\"width:100%;border-collapse:collapse;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth style=\"background:#17354d;color:#fff;padding:12px;border:1px solid #dce2e7;text-align:left;\"\u003eChương trình\u003c\/th\u003e\n\u003cth style=\"background:#17354d;color:#fff;padding:12px;border:1px solid #dce2e7;text-align:left;\"\u003eHọc phí \u0026amp; lệ phí (USD)\u003c\/th\u003e\n\u003cth style=\"background:#17354d;color:#fff;padding:12px;border:1px solid #dce2e7;text-align:left;\"\u003eChi phí khác (USD)\u003c\/th\u003e\n\u003cth style=\"background:#17354d;color:#fff;padding:12px;border:1px solid #dce2e7;text-align:left;\"\u003eTổng tham khảo (USD)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003eCử nhân UG – bảng OIS năm 2026–2027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e42.371\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e18.065 + 4.296\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e64.732\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003eSau đại học Grad – bảng OIS năm 2026–2027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e36.838\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e18.065 + 4.296\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e59.199\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003eMBA\/MSB – bảng OIS năm 2026–2027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e45.306\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e18.065 + 4.296\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e67.667\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003eAcademic English – bảng OIS năm 2026–2027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e20.400\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e17.205 + 7.404\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"padding:10px;border:1px solid #dce2e7;\"\u003e45.009\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\u003cp\u003eĐơn vị USD. Các số liệu là bảng ngân sách năm của Office of International Services (OIS), phục vụ dự trù và hồ sơ tài chính; không phải hóa đơn hoặc báo giá cho toàn bộ văn bằng. Cột chi phí khác tách sinh hoạt và sách\/vật dụng\/bảo hiểm. Các cột UG, International Direct, Pathway và từng ngành có mức khác nhau: cần dùng đúng lộ trình trong offer\/I-20. Academic English tính theo bảng năm, không phải giá một kỳ. Trang Program Prices hiện còn ghi niên học 2025–2026 nên không dùng làm bảng giá mới cho 2026–2027.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eChứng minh tài chính \u0026amp; I-20\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eChuẩn bị chứng minh nguồn tiền trước khi trường cấp I-20. Có thể dùng sao kê ngân hàng, học bổng\/assistantship hoặc tài trợ được trường chấp nhận; nguồn của người thân cần hồ sơ bảo trợ theo hướng dẫn. OIS không chấp nhận bất động sản, cổ phiếu, tài khoản hưu trí hay cryptocurrency thay tiền có thể sử dụng. Mức cần chứng minh theo đúng chương trình, thời lượng và người phụ thuộc.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eKỳ nhập học \u0026amp; thời điểm nộp\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCó lịch Fall, Winter, Spring và Summer; khả năng nhận hồ sơ tùy chương trình. Trường khuyến nghị nộp cử nhân\/INTO ít nhất 8 tuần trước ngày bắt đầu, sau đại học khoảng 6 tháng trước, trừ khi khoa có hạn khác. Nộp sớm hơn nếu cần học bổng hoặc visa.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eHọc bổng \u0026amp; hỗ trợ sau đại học\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eCó các học bổng cho sinh viên quốc tế và hệ thống ScholarDollars để tìm cơ hội theo hồ sơ. Regional Award\/Regional Scholarship có điều kiện vùng, chương trình, ngân sách và khả năng cộng gộp; cần xác nhận mức áp dụng trước khi trừ vào dự toán. Sau đại học có teaching\/research assistantship cạnh tranh do khoa quản lý, với quyền lợi theo thư cấp hỗ trợ.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eKeyApply hỗ trợ gì?\u003c\/h2\u003e\u003cp\u003eTrao đổi mục tiêu, so sánh chương trình và ngân sách, rà soát danh mục hồ sơ và hướng dẫn chuẩn bị đơn theo yêu cầu trường. Phạm vi và phí dịch vụ xử lý hồ sơ, nếu có, được trao đổi riêng trước khi thực hiện.\u003c\/p\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDịch vụ → Cần tư vấn: 0 CAD\u003c\/strong\u003e là yêu cầu tư vấn, không phải học phí hoặc phí nộp đơn của trường.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eNguồn tham khảo chính thức\u003c\/h2\u003e\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/admissions.oregonstate.edu\/international\/programs\/undergraduate-degree-programs\/first-year-freshman\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eĐầu vào và tiếng Anh năm nhất\/pathway\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/admissions.oregonstate.edu\/international\/applying\/how-when-apply\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eCách và thời điểm nộp hồ sơ\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/internationalservices.oregonstate.edu\/sites\/internationalservices.oregonstate.edu\/files\/2026-02\/international-student-yearly-costs-2026-2027.pdf\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eNgân sách OIS 2026–2027\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/internationalservices.oregonstate.edu\/students\/maintaining-status\/shipping-finances-taxes\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eTài chính sinh viên quốc tế\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/gradadmissions.oregonstate.edu\/preparing-graduate-school\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eYêu cầu sau đại học\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/gradadmissions.oregonstate.edu\/international-students\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eTiếng Anh sau đại học\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"https:\/\/admissions.oregonstate.edu\/international\/scholarships-international-students\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eHọc bổng quốc tế\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\u003cp style=\"font-size:13px;color:#66717b;\"\u003eẢnh chụp Corvallis Campus từ website chính thức Oregon State University. \u003ca href=\"https:\/\/oregonstate.edu\/sites\/default\/files\/2023-09\/corvallis-aerial-900x600.jpg\" target=\"_blank\" rel=\"noopener noreferrer\"\u003eNguồn ảnh\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\u003ch2\u003eHỏi đáp trước khi đăng ký\u003c\/h2\u003e\u003cdetails style=\"border:1px solid #dce2e7;border-radius:8px;padding:14px 16px;margin:12px 0;background:#f7f9fb;\"\u003e\u003csummary style=\"font-weight:600;color:#17354d;cursor:pointer;\"\u003eTiếng Anh chưa đủ mức năm nhất thì có lựa chọn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp style=\"margin:12px 0 0;\"\u003eCó thể xem Undergraduate Pathway hoặc Academic English. Chọn lộ trình theo GPA, điểm tiếng Anh và ngành; cần hoàn thành yêu cầu chuyển tiếp, không mặc định vào thẳng chương trình bằng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails style=\"border:1px solid #dce2e7;border-radius:8px;padding:14px 16px;margin:12px 0;background:#f7f9fb;\"\u003e\u003csummary style=\"font-weight:600;color:#17354d;cursor:pointer;\"\u003eBảng 64.732 USD là học phí phải trả?\u003c\/summary\u003e\u003cp style=\"margin:12px 0 0;\"\u003eĐó là tổng ngân sách cột UG trong bảng OIS 2026–2027, gồm học phí\/lệ phí và các khoản khác. Offer, số tín chỉ và lộ trình International Direct\/Pathway có thể cho bảng khác; phải đối chiếu chương trình cụ thể.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails style=\"border:1px solid #dce2e7;border-radius:8px;padding:14px 16px;margin:12px 0;background:#f7f9fb;\"\u003e\u003csummary style=\"font-weight:600;color:#17354d;cursor:pointer;\"\u003eGiá 0 CAD trên sản phẩm dùng để làm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp style=\"margin:12px 0 0;\"\u003eĐể gửi yêu cầu tư vấn chọn trường qua giỏ hàng. Học phí trường được ghi riêng bằng USD; bạn cũng có thể bấm nút Đặt hẹn bên dưới để trao đổi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdiv style=\"padding:22px;background:#f4f6f8;border:1px solid #dce2e7;border-radius:8px;margin-top:24px;\"\u003e\n\u003ch2\u003eTrao đổi lộ trình du học Mỹ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eGửi bảng điểm, trình độ tiếng Anh, ngành học, kỳ dự kiến và ngân sách để được tư vấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003ca href=\"https:\/\/keyapply.com\/pages\/appointment\" style=\"display:inline-block;background:#17354d;color:#fff;padding:12px 20px;border-radius:5px;text-decoration:none;\"\u003eĐặt hẹn tư vấn du học Mỹ\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể gọi \u003ca href=\"tel:+16479939654\"\u003e(+1) 647 993 9654\u003c\/a\u003e, email \u003ca href=\"mailto:info@keyapply.com\"\u003einfo@keyapply.com\u003c\/a\u003e hoặc nhắn tin qua \u003ca href=\"https:\/\/keyapply.com\"\u003eKeyApply.com\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Oregon State University","offers":[{"title":"Cần tư vấn","offer_id":67651804299432,"sku":null,"price":0.0,"currency_code":"CAD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0438\/0039\/5944\/files\/oregon-state-university-keyapply.png?v=1791865798","url":"https:\/\/keyapply.com\/products\/oregon-state-university","provider":" KeyApply","version":"1.0","type":"link"}